Chủ nhật, 25/08/2019 16:31
Các Chương trình KH&CN quốc gia

Chương trình đổi mới công nghệ quốc gia đến năm 2020

BÁO CÁO KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP QUỐC GIA

I. Thông tin chung về nhiệm vụ:

1. Tên nhiệm vụ, mã số: Nghiên cứu phát triển các giải pháp khai thác cơ sở dữ liệu sáng chế trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, ĐM.22.HT/16.

2. Mục tiêu nhiệm vụ:

          - Đề xuất các giải pháp nâng cao hiệu quả khai thác sử dụng sáng chế phục vụ yêu cầu quản lý và đổi mới công nghệ cho các doanh nghiệp cơ khí chế tạo trong nước

- Xây dựng cơ sở dữ liệu sáng chế trong lĩnh vực cơ khí chế tạo;

- Xây dựng hệ thống phần mềm phục vụ tìm kiếm, cập nhật, khai thác sáng chế;

- Phân loại, đánh giá các sáng chế trong lĩnh vực cơ khí chế tạo;

3. Chủ nhiệm nhiệm vụ:             TS. Phạm Ngọc Hiếu

4. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ: Viện nghiên cứu sáng chế và khai thác công nghệ

5. Tổng kinh phí thực hiện:                                3.935,0     triệu đồng.

Trong đó, kinh phí từ ngân sách SNKH:            3.935,0     triệu đồng.

6. Thời gian thực hiện theo Hợp đồng:

- Bắt đầu:  Tháng 12 năm 2016.

- Kết thúc: Tháng 6 năm 2019.

Thời gian thực hiện theo văn bản điều chỉnh của cơ quan có thẩm quyền (nếu có):  gia hạn thời gian thực hiện thêm 6 tháng (3669/QĐ-BKHCN của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ, ngày 30/11/2018)

7. Danh sách thành viên chính thực hiện nhiệm vụ nêu trên gồm:

Số TT

Chức danh, Họ và tên

Cơ quan công tác

1

TS. Phạm Ngọc Hiếu

Viện nghiên cứu sáng chế và khai thác công nghệ (VSCCN)

2

CN. Nguyễn Công Đức

VSCCN

3

TS. Nguyễn Trọng Hiếu

VSCCN

4

TS. Nguyễn Hữu Xuyên

VSCCN

5

KS. Phạm Thanh Tùng

VSCCN

6

CN. Hà Thị Hoài Thương

VSCCN

7

KS. Nguyễn Cao Minh

VSCCN

8

TS. Nguyễn Anh Dũng

Quỹ ĐMCNQG

9

TS. Nguyễn Trường Phi

Cục Ứng dụng và phát triển công nghệ

10

TS. Nguyễn Hữu Phát

Trường ĐHBK Hà Nội

11

KS. Lê Duy Thọ

Công ty CP Nghiên cứu ứng dụng và phát triển CN thông minh Bách Khoa

12

TS. Nguyễn Ngọc Kiên

Trường ĐHBK Hà Nội

13

Ths. Nguyễn Minh Quân

Trường ĐHBK Hà Nội

14

ThS. Nguyễn Thanh Tú

Cục Sở hữu trí tuệ

15

TS. Trần Thanh Tùng

Trường ĐHBK Hà Nội

 

II. Thời gian, địa điểm dự kiến tổ chức đánh giá, nghiệm thu:

Thời gian: Tháng 8/2019.

Địa điểm:  Trụ sở Bộ Khoa học và Công nghệ, 113 Trần Duy Hưng, Quận Cầu Giấy, Hà Nội.

III. Nội dung tự đánh giá về kết quả thực hiện nhiệm vụ: (chi tiết tại file đính kèm)

 

 

 

Quy trình tham gia chương trình đổi mới công nghệ quốc gia đến năm 2020

Mô tả quy trình tham gia chương trình đổi mới công nghệ quốc gia đến năm 2020.

STT Mã nhiệm vụ Tên nhiệm vụ Chủ nhiệm nhiệm vụ Thời gian thực hiện
1 ĐM.31.DN/17 Nghiên cứu hoàn thiện thiết kế và đổi mới công nghệ chế tạo một số bộ phận của các loại cầu trục, cổng trục cảng biển Trần Văn Tuấn 2017 - 2019
2 ĐM.27.DN/17 Hoàn thiện Công nghệ sản xuất bóng đá đạt tiêu chuẩn FIFA từ vật liệu da nhân tạo Nguyễn Trọng Thấu 2017 - 2019
3 ĐM26.DN/17 Đổi mới công nghệ sản xuất gạch ốp lát cao cấp khổ lớn (kích thước 800x800mm) đáp ứng thị trường trong nước và xuất khẩu Đỗ Đức Thắng 2017 - 2019
4 ĐM.35.DN/18 Hoàn thiện công nghệ nuôi thương phẩm tôm hùm trong bể trên bờ quy mô hàng hóa tại vùng bãi ngang tỉnh Phú Yên Trần Thị Lưu 2018 - 2020
5 ĐM.34.DN/18 Nghiên cứu, ứng dụng và đổi mới công nghệ tự động hóa quá trình sản xuất một số thuốc viên thuộc nhóm tim mạch, tiểu đường, chống thải ghép Th.S. Dương Chí Toản 2018 - 2020
6 ĐM.32.DN/17 Nghiên cứu hoàn thiện công nghệ sản xuất các sản phẩm mới từ mật ong và hoa quả Lưu Thị Thúy Huyền 2017 - 2020
7 ĐM.30.DA/17 Xây dựng bản đồ công nghệ trong công nghệ vi sinh phục vụ phát triển kinh tế, xã hội Nguyễn Đức Hoàng 2017 - 2019
8 ĐM.29.HT/17 Tìm kiếm, phát hiện các nhóm nghiên cứu tiềm năng và lựa chọn các tổ chức, cá nhân có kết quả nghiên cứu xuất sắc thuộc khu vực phía Nam đáp ứng mục tiêu, nội dung của Chương trình đổi mới công nghệ quốc gia đến năm 2020 Ths. Huỳnh Kim Tước 2017 - 2019
9 ĐM.28.DN/17 Nghiên cứu hoàn thiện công nghệ sản xuất than sinh học chất lượng cao và giấm gỗ sinh học từ nguyên liệu gỗ rừng trồng (bạch đàn và keo) Võ Chí Hiếu 2017 - 2019
10 ĐM.25.DN/16 Nghiên cứu hoàn thiện thiết kế và công nghệ chế tạo lò hơi quá nhiệt đốt lớp sôi công suất 25-35 tấn/h Nguyễn Tiến Nga 2016 - 2018
11 ĐM.24.DN/16 Nghiên cứu đổi mới công nghệ chế tạo một số sản phẩm điển hình từ hợp kim nhôm và hợp kim kẽm nhằm nâng cao chất lượng, đáp ứng nhu cầu trong nước, tham gia thị trường quốc tế Lê Thị Thanh Hằng 2016 - 2018
12 ĐM.23.DA/16 Xây dựng bản đồ công nghệ cho ngành cơ khí chế tạo ô tô và máy nông nghiệp Nguyễn Anh Dũng 2016 - 2018
13 ĐM.22.HT/16 Nghiên cứu phát triển các giải pháp khai thác cơ sở dữ liệu sáng chế trong lĩnh vực cơ khí chế tạo Phạm Ngọc Hiếu 2016 - 2018
14 ĐM.21.DN/16 Hoàn thiện và đổi mới công nghệ để nâng cao sản lượng, chất lượng và hiệu quả kinh tế trong sản xuất ống thủy tinh y tế Nguyễn Thanh Duy 2016 - 2018
15 ĐM.20.DN/16 Đổi mới công nghệ trồng nấm bào ngư ôn đới (Pleurotus eryngii và Pleurotus ostreatus) quy mô công nghiệp Lê Duy Thắng 2016 - 2019
16 ĐM.19.DA/16 Nghiên cứu xây dựng tiêu chí, quy trình tìm kiếm, nhận dạng và lựa chọn công nghệ sản xuất linh kiện, phụ kiện của công nghiệp hỗ trợ trong ngành công nghiệp điện tử Đỗ Đức Nam 2016 - 2018
17 ĐM.18.DN/16 Hoàn thiện thiết kế và chế tạo hệ thống sấy lúa vỉ ngang năng suất 150 tấn/mẻ Lê Thanh Sơn 2016 - 2018
18 ĐM.17.NC/16 Nghiên cứu công nghệ chế tạo màng mỏng truyền nhiệt trên nền nano cacbon ứng dụng cho các thiết bị điện và điện tử Đỗ Hữu Quyết 2016 - 2018
19 ĐM.16.DN/16 Nghiên cứu hoàn thiện công nghệ sản xuất ắc quy bản cực ống ở quy mô công nghiệp phục vụ cho sản xuất công nghiệp và dân dụng Triệu Đình Thạch 2016 - 2018
20 ĐM.15.DA/15 Nghiên cứu thiết kế, chế tạo dây chuyền và thiết bị để đổi mới công nghệ sản xuất cáp điện Vũ Quang Hà 2015 - 2017
21 ĐM.14.DN/15 Nghiên cứu hoàn thiện công nghệ sản xuất phân vô cơ đa thành phần bằng công nghệ sử dụng khí nóng tạo hạt Nguyễn Đức Thịnh 2015 - 2017
22 ĐM.13.DA/15 Đánh giá nhu cầu đào tạo về quản lý công nghệ, quản trị công nghệ và cập nhật công nghệ mới trong các doanh nghiệp Việt Nam Phạm Thị Thu Hằng 2015 - 2016
23 ĐM.12.DA/15 Nghiên cứu xây dựng phương pháp luận điều tra, đánh giá đổi mới công nghệ trong doanh nghiệp Phạm Thế Dũng 2015 - 2017
24 ĐM.11.DA/15 Đánh giá hiện trạng, năng lực và nhu cầu đổi mới công nghệ về nghiên cứu và ứng dụng công nghệ gen ở Việt Nam Nguyễn Hải Hà 2015 - 2017
25 ĐM.10.DA/15 Đánh giá hiện trạng, năng lực và khả năng nghiên cứu, ứng dụng, phát triển công nghệ tế bào gốc trong lĩnh vực y-dược và nông nghiệp Phạm Văn Phúc 2015 - 2017
26 ĐM.09.DA/15 Đánh giá hiện trạng, năng lực công nghệ và khả năng phát triển công nghệ trong một số lĩnh vực sản xuất vật liệu và linh kiện điện tử, bán dẫn Phương Đình Tâm 2015 - 2017
27 ĐM.08.NT/13 Nghiên cứu chiết tách dầu dừa tinh khiết bằng công nghệ không gia nhiệt Nguyễn Phương 2013 - 2017
28 ĐM.07.DN/13 Nghiên cứu ứng dụng kết hợp công nghệ sinh học, công nghệ canh tác tiên tiến và công nghệ thông tin trong sàng lọc, chọn tạo và sản xuất giống cây trồng mới Cao Minh Phương 2013 - 2017
29 ĐM.06.DN/13 Nghiên cứu thiết kế, chế tạo hệ thống chiếu sáng chuyên dụng và xây dựng quy trình sử dụng hệ thống chiếu sáng chuyên dụng trong công nghiệp nhân giống và điều khiển ra hoa một số loại cây trồng với qui mô công nghiệp Nguyễn Đoàn Thăng 2013 - 2016
30 ĐM.05.NT/13 Nghiên cứu ứng dụng công nghệ tiên tiến chọn tạo giống lúa thuần chống chịu mặn-hạn thích nghi với điều kiện canh tác lúa vùng nhiễm mặn thuộc Đồng bằng sông Cửu Long Nguyễn Thị Lang 2013 - 2017
31 ĐM.04.DA/13 Nghiên cứu mô hình phát triển và lộ trình đổi mới công nghệ trong ngành cơ khí chế tạo của Hàn Quốc và Thái Lan Nguyễn Trọng Hiếu 2013 - 2015
32 ĐM.03.DA/13 Nghiên cứu phương pháp, quy trình xây dựng bản đồ công nghệ, lộ trình công nghệ và đổi mới công nghệ ở Việt Nam Nguyễn Đức Hoàng 2013 - 2016
33 ĐM.02.DA/13 Đánh giá hiện trạng, năng lực công nghệ và nhu cầu đổi mới công nghệ trong sản xuất Vắc-xin cho người Nguyễn Thu Vân 2013 - 2016
34 ĐM.01.DA/13 Đánh giá hiện trạng, năng lực công nghệ và nhu cầu đổi mới công nghệ trong tạo giống và sản xuất lúa lai tại miền Bắc và duyên hải miền Trung Ths. Phạm Ngọc Lý 2013 - 2016